DANH SÁCH 48 MÃ MÀU SƠN ĐÁ JEP JAPAN

1. Mã màu 1901A2

Mã màu 1901A2-1
Mã màu 1901A2-1

2. Mã màu 1901B2*

Mã màu 1901B2
Mã màu 1901B2*

3. Mã màu 1901B2-1*

1901B2 1
1901B2-1

4. Mã màu 2030**

2030
2030**

5. Mã màu 2503A2-2

2503A2 2
2503A2-2

6. Mã màu 2503A2-3

2503A2 3
2503A2-3

7. Mã màu 2505B2-1

2505b2 1
2505b2-1

8. Mã màu 2505B2-2

2505b2 2
2505b2-2

9. Mã màu 2505B2-3

2505b2 3
2505b2-3

10. Mã màu 2505B2-4*

2505B2 4
2505B2-4*

11. Mã màu 2507B2-7*

2507b2 7
2507b2-7*

12. Mã màu 2509C2-1

2509C2 1
2509C2-1

13. Mã màu 2509C2-2

2509C2 2
2509C2-2

14. Mã màu 2509C2-3*

2509C2 3
2509C2-3*

15. Mã màu 2509C2-4*

2509C2 4
2509C2-4*

16. Mã màu 7001

7001
7001

17. Mã màu 7001-1*

7001 1
7001-1*

18. Mã màu 7007

7007
7007

19. Mã màu 7007-1

7007 1 1
7007-1

20. Mã màu 7007-2

7007 2
7007-2

21. Mã màu 7007-3

7007 3
7007-3

22. Mã màu 7007-4

7007 4
7007-4

23. Mã màu 7011-1

7011 1
7011-1

24. Mã màu 7011-2

7011 2
7011-2

25. Mã màu 7011-3

7011 3
7011-3

26. Mã màu 7012-1

7012 1
7012-1

27. Mã màu 7012-2

7012 2
7012-2

28. Mã màu 7012-3

7012 3
7012-3

29. Mã màu 7015

7015
7015

30. Mã màu 7015-1

7015 1
7015-1

31. Mã màu 7015-2

7015 2
7015-2

32. Mã màu 7020-1

7020 1
7020-1

33. Mã màu 7020-2**

7020 2
7020-2**

34. Mã màu 7020-3

7020 3
7020-3

35. Mã màu 7025

7025
7025

36. Mã màu 7025-1*

7025 1
7025-1*

37. Mã màu 7032

7032
7032

38. Mã màu 7034

7034
7034

39. Mã màu 7039

7039
7039

40. Mã màu 7041

7041
7041

41. Mã màu 7041-1

7041 1
7041 1

42. Mã màu 7045

7045
7045

43. Mã màu 7048

7048
7048

44. Mã màu 7049*

7049
7049

45. Mã màu 7050**

7050
7050**

46. Mã màu 8003

8003
8003

47. Mã màu 8003-2

8003 2
8003 2

48. Mã màu 8817**

8817
8817**

Bên trên là các mã màu của sơn đá tự nhiên Jep Japan. Vậy sơn đá tự nhiên là gì? Ưu điểm của sơn đá tự nhiên so với đá ốp lát? Quy trình thi công sơn đá tự nhiên như thế nào? Sau đây chúng tôi sẽ trình bày chi tiết:

  • Mô tả về sơn đá tự nhiên Jep Japan: Sơn đá tự nhiên JEP JAPAN sử dụng các nguyên liệu tiêu chuẩn của sơn tường gốc nước, đặc biệt kết hợp sử dụng hai nguyên liệu chuyên dùng là hoạt chất KEVLAR (tiền tố Para Aramod, Normex và Technora) của tập đoàn DuPont và đá tự nhiên xử lý công nghiệp siêu mịn đem lại sự khác biệt cho độ bền vững của công trình.
  • Công ty TNHH JEP JAPAN sử dụng máy móc thiết bị Nhật Bản, quy trình sản xuất và kiểm soát chất lượng Nhật Bản. Sản phẩm sơn của Công ty đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn bắt buộc về vật liệu xây dựng và có đầy đủ chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy.
  • Ưu điểm của sơn đá tự nhiên so với đá ốp lát:- Bề mặt đẹp tương đồng như đá ốp, đa dạng vềmàu sắc. Khắc phục được lỗi không đồng đều bề mặt.- Cũng như các loại đá ốp tường nhưng nhẹ hơn nhiều lần, không làm tăng tải trọng của côngtrình.- Thi công trên mọi bề mặt như: cột, phào, chỉ,phù điêu, con tiện, tháp mái, mặt cong, chi tiết góc cạnh nhỏ, đường viền, họa tiết kiến trúc…- Thi công liền mạch thuận tiện, hoàn thiệnnhanh, không gây nguy hiểm, sửa chữa cục bộdễ dàng.
  • Quy trình thi công sơn đá tự nhiên:+ Bước 1: Vệ sinh bề mặt và xử lý lỗi bề mặt tường
    • Dùng máy chà và đá mài hoặc giấy ráp vệ sinh bề mặt tường
    • Dùng máy nén khí thổi sạch bụi bẩn để phát hiện các khiếm khuyết bề mặt tường (trong điều kiện cho phép, nên dùng máy bơm cao áp xịt rửa tường sẽ đảm bảo sạch hơn).
    • Xử lý các vết nứt và lỗi bề mặt bằng hỗn hợp tăng cứng cốt đá siêu mịn.

    + Bước 2: Thi công lớp tăng cứng cốt đá: (Tỷ lệ 10 kg SP-100 pha với 8kg SP-100A và 10kg SP-100B)

    • Pha bột tăng cứng cốt đá với dung môi ngâm 15 phút, dùng máy trộn khuấy đều.
    • Pha keo tăng cứng cốt đá vào hỗn hợp tăng cứng, khuấy đều bằng máy trộn.
    • Phun hoặc lăn tăng cứng cốt đá lớp 1 (thời gian chờ khô 4 tiếng).
    • Phun hoặc lăn tăng cứng cốt đá lớp 2 (thời gian chờ khô 12 tiếng).

    + Bước 3: Thi công lớp sơn lót kháng kiềm đặc biệt (SP-200): Phun hoặc lăn một lớp sơn lót kháng kiềm đặc biệt SP-200 (thời gian chờ khô 2 tiếng)

    + Bước 4: Thi công lớp sơn nền màu đá tự nhiên đặc biệt (SP-300): Phun hoặc lăn một lớp sơn nền đá tự nhiên SP-300 (thời gian chờ khô 2 tiếng)

    + Bước 5: Thi công lớp sơn đá tự nhiên (SP-600)

    • Phun sơn đá tự nhiên lớp 1 (thời gian chờ khô 12 tiếng )
    • Phun sơn đá tự nhiên lớp 2 (thời gian chờ khô 24 tiếng )

    + Bước 6: Thi công lớp sơn đá bảo vệ hiệu ứng lá sen (SP-900)

    • Dùng máy nén khí thổi sạch bụi bề mặt
    • Phun hoặc lăn lớp sơn đá bảo vệ hiệu ứng lá sen (thời gian chờ khô 2 tiếng)
    • Hạng mục thi công sơn đá sẽ đảm bảo ổn định về cơ – lý – hóa tính sau thời gian 21 ngày.

    + Bước 7: Dọn vệ sinh khu vực liên quan và thu dỡ giàn giáo: 2h sau khi hoàn thiện lớp sơn đá bảo vệ hiệu ứng lá sen thì có thể tiến hành vệ sinh và tháo dỡ giàn giáo.